Giá vàng SJC hôm nay 30/08/2026 tại TP. Hồ Chí Minh: mua vào 145,700,000 đ, bán ra 148,700,000 đ/lượng, đi ngang so với hôm qua. Cập nhật 2026-08-30 05:00:01.
Giá Vàng Miếng SJC
| Khu vực | Thương hiệu | Mua vào | Bán ra |
|---|---|---|---|
| TP. Hồ Chí Minh | SJC | 145,700,000 | 148,700,000 |
| PNJ | 145,700,000 | 148,700,000 | |
| DOJI | 145,700,000 | 148,700,000 | |
| Mi Hồng | 146,000,000 | 147,500,000 | |
| Ngọc Thẩm | 143,500,000 | 147,000,000 | |
| Miền Bắc | SJC | 145,700,000 | 148,700,000 |
| Hạ Long | SJC | 145,700,000 | 148,700,000 |
| Hải Phòng | SJC | 145,700,000 | 148,700,000 |
| Miền Trung | SJC | 145,700,000 | 148,700,000 |
| Huế | SJC | 145,700,000 | 148,700,000 |
| Quảng Ngãi | SJC | 145,700,000 | 148,700,000 |
| Nha Trang | SJC | 145,700,000 | 148,700,000 |
| Biên Hòa | SJC | 145,700,000 | 148,700,000 |
| Miền Tây | SJC | 145,700,000 | 148,700,000 |
| Ngọc Thẩm | 143,500,000 | 147,000,000 | |
| Bạc Liêu | SJC | 145,700,000 | 148,700,000 |
| Cà Mau | SJC | 145,700,000 | 148,700,000 |
| Hà Nội | PNJ | 145,700,000 | 148,700,000 |
| DOJI | 145,700,000 | 148,700,000 | |
| Bảo Tín Minh Châu | 145,100,000 | 148,700,000 | |
| Bảo Tín Mạnh Hải | 145,700,000 | 148,700,000 | |
| Phú Quý | 145,700,000 | 148,700,000 | |
| Đà Nẵng | PNJ | 145,700,000 | 148,700,000 |
| DOJI | 145,700,000 | 148,700,000 | |
| Miền Tây | PNJ | 145,700,000 | 148,700,000 |
| Tây Nguyên | PNJ | 145,700,000 | 148,700,000 |
| Đông Nam Bộ | PNJ | 145,700,000 | 148,700,000 |
| Ngọc Thẩm | 143,500,000 | 147,000,000 | |
| Bắc Ninh | Bảo Tín Mạnh Hải | 145,700,000 | 148,700,000 |
| Hải Dương | Bảo Tín Mạnh Hải | 145,700,000 | 148,700,000 |
| Bến Tre | Mi Hồng | 146,000,000 | 147,500,000 |
| Tiền Giang | Mi Hồng | 146,000,000 | 147,500,000 |
| Mỹ Tho | Ngọc Thẩm | 143,500,000 | 147,000,000 |
| Vĩnh Long | Ngọc Thẩm | 143,500,000 | 147,000,000 |
| Long Xuyên | Ngọc Thẩm | 143,500,000 | 147,000,000 |
| Cần Thơ | Ngọc Thẩm | 143,500,000 | 147,000,000 |
| Sa Đéc | Ngọc Thẩm | 143,500,000 | 147,000,000 |
| Trà Vinh | Ngọc Thẩm | 143,500,000 | 147,000,000 |
| Tân An | Ngọc Thẩm | 143,500,000 | 147,000,000 |
Giá Vàng Nhẫn 9999
| Khu vực | Thương hiệu | Mua vào | Bán ra |
|---|---|---|---|
| TP. Hồ Chí Minh | SJC | 145,200,000 | 148,200,000 |
| PNJ | 145,700,000 | 148,700,000 | |
| DOJI | 145,700,000 | 149,700,000 | |
| Mi Hồng | 146,000,000 | 147,500,000 | |
| Ngọc Thẩm | 136,000,000 | 140,000,000 | |
| Phú Quý | 145,700,000 | 148,700,000 | |
| Miền Bắc | SJC | 145,200,000 | 148,200,000 |
| Hạ Long | SJC | 145,200,000 | 148,200,000 |
| Hải Phòng | SJC | 145,200,000 | 148,200,000 |
| Miền Trung | SJC | 145,200,000 | 148,200,000 |
| Huế | SJC | 145,200,000 | 148,200,000 |
| Quảng Ngãi | SJC | 145,200,000 | 148,200,000 |
| Nha Trang | SJC | 145,200,000 | 148,200,000 |
| Biên Hòa | SJC | 145,200,000 | 148,200,000 |
| Miền Tây | SJC | 145,200,000 | 148,200,000 |
| Ngọc Thẩm | 136,000,000 | 140,000,000 | |
| Bạc Liêu | SJC | 145,200,000 | 148,200,000 |
| Cà Mau | SJC | 145,200,000 | 148,200,000 |
| Hà Nội | PNJ | 145,700,000 | 148,700,000 |
| DOJI | 145,700,000 | 149,700,000 | |
| Bảo Tín Minh Châu | 145,300,000 | 149,300,000 | |
| Bảo Tín Mạnh Hải | 145,300,000 | 149,300,000 | |
| Phú Quý | 145,700,000 | 148,700,000 | |
| Đà Nẵng | PNJ | 145,700,000 | 148,700,000 |
| DOJI | 145,700,000 | 149,700,000 | |
| Miền Tây | PNJ | 145,700,000 | 148,700,000 |
| Tây Nguyên | PNJ | 145,700,000 | 148,700,000 |
| Đông Nam Bộ | PNJ | 145,700,000 | 148,700,000 |
| Ngọc Thẩm | 136,000,000 | 140,000,000 | |
| Giá vàng nguyên liệu mua ngoài | PNJ | 145,700,000 | 148,700,000 |
| Bắc Ninh | Bảo Tín Mạnh Hải | 145,300,000 | 149,300,000 |
| Hải Dương | Bảo Tín Mạnh Hải | 145,300,000 | 149,300,000 |
| Bến Tre | Mi Hồng | 146,000,000 | 147,500,000 |
| Tiền Giang | Mi Hồng | 146,000,000 | 147,500,000 |
| Mỹ Tho | Ngọc Thẩm | 136,000,000 | 140,000,000 |
| Vĩnh Long | Ngọc Thẩm | 136,000,000 | 140,000,000 |
| Long Xuyên | Ngọc Thẩm | 136,000,000 | 140,000,000 |
| Cần Thơ | Ngọc Thẩm | 136,000,000 | 140,000,000 |
| Sa Đéc | Ngọc Thẩm | 136,000,000 | 140,000,000 |
| Trà Vinh | Ngọc Thẩm | 136,000,000 | 140,000,000 |
| Tân An | Ngọc Thẩm | 136,000,000 | 140,000,000 |
Biểu Đồ Giá Vàng Miếng SJC
Xem dữ liệu biểu đồ dạng bảng
| Thời gian | Giá bán (VNĐ/lượng) |
|---|---|
| 30/08 02:15 | 148,700,000 |
| 30/08 02:30 | 148,700,000 |
| 30/08 02:45 | 148,700,000 |
| 30/08 03:00 | 148,700,000 |
| 30/08 03:15 | 148,700,000 |
| 30/08 03:30 | 148,700,000 |
| 30/08 03:45 | 148,700,000 |
| 30/08 04:00 | 148,700,000 |
| 30/08 04:15 | 148,700,000 |
| 30/08 04:30 | 148,700,000 |
| 30/08 04:45 | 148,700,000 |
| 30/08 05:00 | 148,700,000 |
Quy đổi vàng thế giới sang VNĐ
Nhập XAU/USD và USD/VNĐ để tự quy đổi theo gram, chỉ hoặc lượng, đồng thời đối chiếu với SJC.
Quy ĐổiTừ XAU/USD đến giá vàng theo lượng: đọc đúng trước khi so sánh
Giá vàng thế giới thường được niêm yết bằng USD cho một troy ounce, trong khi người Việt quen theo dõi đồng mỗi chỉ hoặc mỗi lượng. Hai con số này không thể đặt cạnh nhau trực tiếp. Cần quy đổi cùng đơn vị khối lượng, áp dụng tỷ giá USD/VNĐ tại cùng thời điểm rồi mới đối chiếu với giá vàng trong nước.
Cách quy đổi XAU/USD sang VNĐ
Một troy ounce tương đương 31,1034768 gram; một lượng bằng 37,5 gram và một chỉ bằng 3,75 gram. Vì vậy, giá tham chiếu cho một lượng được tính từ XAU/USD nhân tỷ giá USD/VNĐ, sau đó nhân 37,5 và chia 31,1034768. Kết quả này phản ánh giá trị quy đổi lý thuyết của vàng nguyên liệu, chưa bao gồm chi phí sản phẩm hay giao dịch.
Để tránh sai lệch, nên lấy giá vàng quốc tế và tỷ giá ở cùng một mốc thời gian, ghi rõ đang dùng tỷ giá mua, bán hay tỷ giá trung tâm. Có thể đọc phần giải thích XAU/USD là gì và cách đọc giá vàng thế giới, sau đó dùng công cụ quy đổi giá vàng thế giới sang VNĐ để kiểm tra theo gram, chỉ hoặc lượng.
Premium trong nước nói lên điều gì?
Premium là phần chênh giữa giá bán của sản phẩm trong nước và giá thế giới sau quy đổi. Khoảng chênh này có thể phản ánh cung cầu, thương hiệu, quy cách, chi phí phân phối, chính sách thị trường và spread mua–bán. Premium không phải một khoản lợi nhuận chắc chắn, cũng không chứng minh rằng giá nội địa sẽ sớm quay về giá quy đổi.
Khi đối chiếu, phải so đúng loại: vàng miếng với vàng miếng, cùng hàm lượng và cùng đơn vị. Bài vì sao vàng SJC chênh lệch giá vàng thế giới đi sâu vào cấu trúc chênh lệch; còn các yếu tố tác động đến giá vàng thế giới giúp tách ảnh hưởng quốc tế khỏi yếu tố nội địa.
Đọc biến động thay vì chỉ nhìn một con số
XAU/USD có thể thay đổi theo đồng USD, kỳ vọng lãi suất, nhu cầu phòng thủ và hoạt động của các chủ thể lớn. Giá trong nước còn có nhịp cập nhật và điều kiện giao dịch riêng. Vì thế, nên ghi lại ba dữ liệu cùng lúc: XAU/USD, tỷ giá được chọn và giá mua–bán của đúng sản phẩm. Có thể xem thêm vì sao giá vàng thế giới tăng giảm mỗi ngày để xây dựng cách theo dõi nhất quán.
Giá Vàng Kitco — Giá Vàng Thế Giới & Trong Nước Hôm Nay
Cập nhật giá vàng SJC, DOJI, PNJ và vàng thế giới Kitco theo thời gian thực. Bảng giá vàng SJC, PNJ, DOJI và các thương hiệu lớn được tổng hợp định kỳ từ thị trường trong nước. Thời điểm cập nhật hiển thị trên trang giúp bạn nhận biết độ mới của dữ liệu trước khi giao dịch.
Câu hỏi thường gặp về giá vàng
Giá vàng hôm nay bao nhiêu một lượng?
Giá vàng miếng SJC tham khảo hiển thị trong bảng phía trên, đơn vị VNĐ/lượng. Hãy xem thời điểm cập nhật trước khi sử dụng.
Giá vàng trong nước và thế giới chênh nhau bao nhiêu?
Mức chênh thay đổi theo XAU/USD, tỷ giá, cung cầu và sản phẩm. Cần quy đổi bằng dữ liệu cùng thời điểm để có con số tham khảo phù hợp.
Nên so sánh vàng miếng và vàng nhẫn thế nào?
Hãy so đúng hàm lượng, quy cách và thương hiệu; đồng thời xem spread mua-bán, giấy tờ và chính sách thu mua lại thay vì chỉ nhìn một mức giá.
Bảng giá vàng trên trang cập nhật lúc nào?
Lịch làm mới dự kiến là 15 phút; thời điểm cập nhật thực tế gần nhất hiển thị ngay dưới tiêu đề.